PDA

View Full Version : Đề thi Liên Việt 2008



slight_wind01
04-11-2009, 04:18 AM
Đây là đề từ năm 2008 của ngân hàng Liên Việt , chúng ta cùng làm nhé ;

A. Nghiệp vụ tín dụng
<span style="text-decoration: underline">Câu 1: Các NHTM đc xếp hạng thêo PP (tiêu chí) Camels, hãy nêu nội dung những tiêu chí này.
<span style="text-decoration: underline">Câu2: Rủi ro tín dụng là gi? Phân tích các chỉ tiêu phản ánh rủi ro tín dụng
<span style="text-decoration: underline">Câu 3: Khi tính toán số tiền cho DN vay, CBTD xác định đc tổng nhu cầu vay vốn lưu động hợp lý kỳ này của DN là 2 tỷ (DN chỉ vay 1 ngân hàng) tuy nhiên tài sản có thể thế chấp của DN chỉ có giá trị 1,8 tỷ. Là CBTD nên giải quyết ntn? (đưa ra 1 vài phương án)
Câu 4 :
Tài sản Số dư Lãi suất Nguồn vốn Số dư Lãi suất

Nguồn quỹ 180 1% Nguồn trả lãi 1200 8%

Tín dụng 1000 12% Nguồn khác

Tài sản khác 120 0
Giả sử thu khác - chi khác = -5, thuế suất thuế thu nhập DN là 28%, nợ xấu dừng thu lãi chiếm 6%, dư nợ dự phòng phải trích trong kỳ là 2. Hãy tính ROA

B. Giao dịch:
I - Lý thuyết
1- Hãy trình bày chế độ kế toán hiện hành của chứng khoán sẵn sàng bán ra?
2- Trong giao dịch thư điện tử, vì sao chỉ có lệnh huỷ nợ chứ không có lệnh huỷ có?
3 - Hãy kể những nghiệp vụ chuyển tiền liên ngân hàng đang được sử dụng hiện nay?
II - Bài Tập
Bài 1: Một khoản vay 1 tháng, số tiền 200 triệu được ngân hàng giải ngân bằng tiền mặt ngày 10/6/N với lãi suất 1,2%/tháng. Gốc và lãi trả cuối kỳ. Tài sản đảm bảo trị giá 250 triệu.Ngày 10/7/N, khách hàng đến trải lãi và gốc vay. Biết rằng ngân hàng hoạch toán dự thu, dự trả lãi vào đầu ngày cuối tháng và đầu ngày cuối kỳ của tài sản tài chính. Lãi suất quy định cho một khoảng thời gian đúng 30 ngày. Ngân hàng tính lập dự phòng rủi ro phải thu khó đòi vào ngày 5 hang tháng cho các khoản nợ tính đến cuối tháng trước, kế toán hoàn nhập dự phòng ngay sau khi kết thúc hợp đồng vay.
Hãy trình bảy các bút toán liên quan đến khoản vay này (bỏ qua bút toán kết chuyển doanh thu, chi phí để XĐKQKD)
Bài 2: Cho biết tình hình TS và Nguồn vốn của NHTM X vào đầu kỳ như sau:
- Phát hành GTCG: 1.400tỷ
- Cho vay: 9.800tỷ
- Vốn tài trợ, uỷ thác đầu tư: 350tỷ
- Chứng khoán đầu tư: 420tỷ
- Tiền gửi của TCTDkhác: 1.120tỷ
- TSCĐ và TS khác: 2100 tỷ
- Vốn và quỹ: 1.610tỷ
- Tiền mặt: 980 tỷ
- Tiền gửi của khách hàng: 9.520tỷ
- Tiền gửi tại TCTD và CKCP ngắn hạn: 700tỷ
Trong kỳ các nghiệp vụ đã phát sinh:
1. Thu hồi lãi vay 1.176 tỷ, trong đó 700tỷ tiền mặt, còn lại qua tài khoản tiền gửi của khách hàng
2. Thu lãi đầu tư chứng khoán 42 tỷ qua tiền gửi tại TCTD khác
3. Trả lãi tiền gửi của khách hàng 666,4tỷ bằng tiền mặt
4. Thu khác bằng tiền mặt 21 tỷ. Chi phí khác bằng tiền mặt 7 tỷ
5. Trả lương cho nhân viên ngân hàng 252 tỷ qua TK tiền gửi. Trong kỳ các nhân viên NH đã rút tiền mặt 210tỷ
6. Thanh toán tiền lãi GTCG do NH đã phát hành 105 tỷ đồng
Yêu cầu:
- Lập bảng CĐKT đầu kỳ
- Xử lý và hoạch toán các nghiệp vụ nêu trên vào TK thích hợp
- Lập bảng CĐKT cuối kỳ</span></span></span>

nguyenhungcase
06-09-2009, 04:52 PM
Phản hồi: Đề thi Liên Việt 2008

Câu 1 : CAMELS là viết tắt của
C : Capital
A : Assets
M : Management
E : Equity
L : Liquidity
S : Sensivity
Mời các bạn tham khảo tài liệu về Camels tại đây :

http://www.mediafire.com/?sharekey=a1f7e993b0aae068d5a101cf914073b401910eac d319f6f7
Con lai , Truong Hai da tra loi rat chi tiet roi .Cac ban cu the ma tinh thoi . Mong co the giup ich cho moi ng.

wevi
06-10-2009, 05:45 AM
Phản hồi: Đề thi Liên Việt 2008

bài của bạn rất có ích thanks bạn nhiều nha

tym
06-15-2009, 01:54 AM
Phản hồi: Đề thi Liên Việt 2008





Đây là đề từ năm 2008 của ngân hàng Liên Việt , chúng ta cùng làm nhé ;

A. Nghiệp vụ tín dụng
<span style="text-decoration: underline">Câu 1: Các NHTM đc xếp hạng thêo PP (tiêu chí) Camels, hãy nêu nội dung những tiêu chí này.</span>
<span style="text-decoration: underline">Câu2: Rủi ro tín dụng là gi? Phân tích các chỉ tiêu phản ánh rủi ro tín dụng</span>
<span style="text-decoration: underline">Câu 3: Khi tính toán số tiền cho DN vay, CBTD xác định đc tổng nhu cầu vay vốn lưu động hợp lý kỳ này của DN là 2 tỷ (DN chỉ vay 1 ngân hàng) tuy nhiên tài sản có thể thế chấp của DN chỉ có giá trị 1,8 tỷ. Là CBTD nên giải quyết ntn? (đưa ra 1 vài phương án)</span>
Câu 4 :
Tài sản Số dư Lãi suất Nguồn vốn Số dư Lãi suất

Nguồn quỹ 180 1% Nguồn trả lãi 1200 8%

Tín dụng 1000 12% Nguồn khác

Tài sản khác 120 0
Giả sử thu khác - chi khác = -5, thuế suất thuế thu nhập DN là 28%, nợ xấu dừng thu lãi chiếm 6%, dư nợ dự phòng phải trích trong kỳ là 2. Hãy tính ROA

B. Giao dịch:
I - Lý thuyết
1- Hãy trình bày chế độ kế toán hiện hành của chứng khoán sẵn sàng bán ra?
2- Trong giao dịch thư điện tử, vì sao chỉ có lệnh huỷ nợ chứ không có lệnh huỷ có?
3 - Hãy kể những nghiệp vụ chuyển tiền liên ngân hàng đang được sử dụng hiện nay?
II - Bài Tập
Bài 1: Một khoản vay 1 tháng, số tiền 200 triệu được ngân hàng giải ngân bằng tiền mặt ngày 10/6/N với lãi suất 1,2%/tháng. Gốc và lãi trả cuối kỳ. Tài sản đảm bảo trị giá 250 triệu.Ngày 10/7/N, khách hàng đến trải lãi và gốc vay. Biết rằng ngân hàng hoạch toán dự thu, dự trả lãi vào đầu ngày cuối tháng và đầu ngày cuối kỳ của tài sản tài chính. Lãi suất quy định cho một khoảng thời gian đúng 30 ngày. Ngân hàng tính lập dự phòng rủi ro phải thu khó đòi vào ngày 5 hang tháng cho các khoản nợ tính đến cuối tháng trước, kế toán hoàn nhập dự phòng ngay sau khi kết thúc hợp đồng vay.
Hãy trình bảy các bút toán liên quan đến khoản vay này (bỏ qua bút toán kết chuyển doanh thu, chi phí để XĐKQKD)
Bài 2: Cho biết tình hình TS và Nguồn vốn của NHTM X vào đầu kỳ như sau:
- Phát hành GTCG: 1.400tỷ
- Cho vay: 9.800tỷ
- Vốn tài trợ, uỷ thác đầu tư: 350tỷ
- Chứng khoán đầu tư: 420tỷ
- Tiền gửi của TCTDkhác: 1.120tỷ
- TSCĐ và TS khác: 2100 tỷ
- Vốn và quỹ: 1.610tỷ
- Tiền mặt: 980 tỷ
- Tiền gửi của khách hàng: 9.520tỷ
- Tiền gửi tại TCTD và CKCP ngắn hạn: 700tỷ
Trong kỳ các nghiệp vụ đã phát sinh:
1. Thu hồi lãi vay 1.176 tỷ, trong đó 700tỷ tiền mặt, còn lại qua tài khoản tiền gửi của khách hàng
2. Thu lãi đầu tư chứng khoán 42 tỷ qua tiền gửi tại TCTD khác
3. Trả lãi tiền gửi của khách hàng 666,4tỷ bằng tiền mặt
4. Thu khác bằng tiền mặt 21 tỷ. Chi phí khác bằng tiền mặt 7 tỷ
5. Trả lương cho nhân viên ngân hàng 252 tỷ qua TK tiền gửi. Trong kỳ các nhân viên NH đã rút tiền mặt 210tỷ
6. Thanh toán tiền lãi GTCG do NH đã phát hành 105 tỷ đồng
Yêu cầu:
- Lập bảng CĐKT đầu kỳ
- Xử lý và hoạch toán các nghiệp vụ nêu trên vào TK thích hợp
- Lập bảng CĐKT cuối kỳban ui ban co de thi vao ACB không? Share cho t voi.

Huongbavi
06-25-2009, 03:18 PM
Phản hồi: Đề thi Liên Việt 2008





Câu 1 : CAMELS là viết tắt của
C : Capital
A : Assets
M : Management
E : Equity
L : Liquidity
S : Sensivity
Mời các bạn tham khảo tài liệu về Camels tại đây :

http://www.mediafire.com/?sharekey=a1f7e993b0aae068d5a101cf914073b401910eac d319f6f7
Con lai , Truong Hai da tra loi rat chi tiet roi .Cac ban cu the ma tinh thoi . Mong co the giup ich cho moi ng.vậy tỉ lệ tín dụng ngoại tệ/tổng tín dụng là thuộc A hay S.mình cho là thuộc S nhiều hơn
Updated:




Câu 1 : CAMELS là viết tắt của
C : Capital
A : Assets
M : Management
E : Equity
L : Liquidity
S : Sensivity
Mời các bạn tham khảo tài liệu về Camels tại đây :

http://www.mediafire.com/?sharekey=a1f7e993b0aae068d5a101cf914073b401910eac d319f6f7
Con lai , Truong Hai da tra loi rat chi tiet roi .Cac ban cu the ma tinh thoi . Mong co the giup ich cho moi ng.vậy tỉ lệ tín dụng ngoại tệ/tổng tín dụng là thuộc A hay S.mình cho là thuộc S nhiều hơn
tỉ lệ lãi suất bình quân thuộc cái nào???

mantrangchu
09-30-2016, 01:20 AM
Sorry các bạn , đề tớ đưa có chút sai sót , giờ các bạn cứ làm đi , 1 tuần sau tớ sẽ post câu trả lưòi của tớ để các bạn tham khảo

khuongtrungkt1
09-30-2016, 01:20 AM
sao bạn không gửi bài giải hướng dẫn..mình không hiểu lắm.hy vọng sẽ nhận được phản hồi của bạn

hoanglan9
09-30-2016, 01:20 AM
Câu 1 : lý thuyết
câu 2 : lý thuyết
Câu 3: cho vay theo hạn mức là hình thức cấp tín dụng bổ sung vốn lưu động trong quá trình SXKD của DN, là mức dư nợ tối đa trong 1 thời kì của DN.
+ Yêu cầu DN đưa thêm tài sản đảm bảo,
-Yêu cầu quản lý khoản phải thu của DN ( đối với Nh có khả năng quản trị khoản phải thu tốt ) là cách hay hơn cả
+ Hạ hạn mức cho vay xuống
...
câu 4:
ROA là chỉ tiê đánh giá hiệu quả công tác quản lý tài sản của NH, khả năng chuyển tài sản thành thu nhập ròng của NH
ROA= Lãi ròng / Tổng TS bình quan
Như vậy, lãi ròng theo đề bài ta tính được
( các bạn chú ý cái bảng gồm 2 khung : tài sản và nguồn vồn, mỗi bảng cho bik số dư và lãi suất)
lãi ròng
(thu nhập từ TS) - ( lãi nguồn vốn) - chi khác + thu khác - thuế - trích dự phòng
****"nợ xấu dừng thu lãi chiếm 6%" là phần giảm thu nhập từ TS
<span style="text-decoration: underline">TS bình quân :
LÀ tổng bên kinh tài sản
===> thế là tinh thôi
Ngoài ra, các bạn có thể thêm 1 vài nhận xét về chỉ số này

</span>